SẢN PHẨM INOX

Đa dạng chủng loại tấm và cuộn inox chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu công nghiệp và dân dụng

Tấm Inox 304 – bề mặt 2B BA HL Mirror 304 Bán chạy nhất

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

⭐ Theo tiêu chuẩn nhà máy

Tấm Inox 304/304L

  • Độ dày: 0.2 - 100mm
  • KT: 1000x2000mm, 1219x2440mm, 1500x3000mm,..., theo yêu cầu.
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL, NO.4, Mirro,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Cuộn Inox 304 304 Bán chạy nhất

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

⭐ Linh hoạt gia công

Cuộn Inox 304/304L

  • Độ dày: 0.2 - 12mm
  • Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm
  • Trọng lượng cuộn theo yêu cầu
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL, ...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Tấm Inox 316L – chịu axit dược phẩm thực phẩm 316L

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

⭐ Chứa Molybdenum - chịu axit cực tốt

Tấm Inox 316/316L

  • Độ dày: 0.2 - 100mm
  • KT: 1000x2000mm, 1219x2440mm, 1500x3000mm,..., theo yêu cầu.
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL, NO.4, Mirro,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
  • Chứa Molybdenum - chịu axit cực tốt
Báo Giá Ngay
Cuộn Inox 316L 316L >

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

⭐ Chứa Molybdenum - chịu axit cực tốt

Cuộn inox 316/316L

  • Độ dày: 0.2 - 12mm
  • Khổ rộng: 1000, 1219, 1500, 1524mm
  • Trọng lượng cuộn theo yêu cầu
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Tấm Inox 201 – giá rẻ trang trí nội thất 201

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

💰 Giá thành hợp lý

Tấm Inox 201

  • Độ dày: 0.3 - 100mm
  • KT: 1000x2000mm, 1219x2440mm, 1500x3000mm,..., theo yêu cầu.
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Cuộn Inox 201 – giá cạnh tranh, chất lượng ổn định 201

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

💰 Giá cạnh tranh – Chất lượng ổn định

Cuộn Inox 201

  • Độ dày: 0.3 - 10mm
  • Khổ rộng: 1000, 1219, 1500, 1524mm
  • Trọng lượng cuộn theo yêu cầu
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Tấm Inox 430 – từ tính cao, chịu nhiệt tốt 430

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

🔥 Từ tính cao – Chịu nhiệt tốt

Tấm Inox 430

  • Độ dày: 0.3 - 120mm
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA,...
  • Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Cuộn Inox 430 – từ tính cao, chịu nhiệt tốt 430

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

🔥 Từ tính cao – Chịu nhiệt tốt

Cuộn Inox 430

  • Độ dày: 0.3 - 8mm
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA,...
  • Khổ rộng: 1000, 1219, 1500, 1524mm
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Tấm Inox 310S – chịu nhiệt cao đến 1150°C 310S

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

🔥 Chịu nhiệt cao đến 1150°C - Chống oxy hoá tốt

Tấm Inox 310S

  • Độ dày: 0.3 - 100mm
  • KT: 1000x2000mm, 1219x2440mm, 1500x3000mm,..., theo yêu cầu.
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL, NO.4, Mirro,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Cuộn Inox 310S – chịu nhiệt cao đến 1150°C 310S

Thép không gỉ – Tấm & cuộn

🔥 Chịu nhiệt cao đến 1150°C - Chống oxy hoá tốt

Cuộn Inox 310S

  • Độ dày: 0.3 - 12mm
  • Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm
  • Trọng lượng cuộn theo yêu cầu
  • Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL,...
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Indonesia, Châu Âu,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, SUS,...
Báo Giá Ngay
Tấm Inox Chống Trượt Đúc SUS 304, 316 304/316

Tấm Inox

🛡️ Chống trượt – An toàn

Tấm Inox Chống Trượt Đúc

  • Mác thép: SUS 304, 304L, 304H, 201, 316, 430,...
  • Bề mặt: No.1, 2B,...
  • Khổ rộng: 1000m, 1220mm, 1500mm, 1524mm hoặc theo yêu cầu
  • Chiều dài: 2400mm, 3000mm, 4000mm, 6000mm,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
  • Xuất xứ: Việt Nam, Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Tấm Inox Chống Trượt Dập SUS 304, 316 304/316

Tấm Inox

🛡️ Gân chùm, gân đơn, gân lỗ

Tấm Inox Chống Trượt Dập

  • Mác thép: SUS 304, 304L, 304H, 201, 316, 430,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
  • Loại gân: Gân chùm, gân đơn, gân lỗ,...
  • Độ dày: 0.3 - 3mm
  • Khổ rộng: 800mm, 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Đài Loan,...
Báo Giá Ngay
Lắp Inox – SUS 304, 316, 201 304/316

Thép không gỉ – Hình

⭐ Theo tiêu chuẩn nhà máy

Láp Inox

  • Mác thép: SUS 304, 316, 201,...
  • Đường kính: ∅3mm – ∅300mm theo tiêu chuẩn quốc tế
  • Xuất xứ: Ấn Độ, Nhật Bản, Việt Nam, Trung Quốc,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI,...
  • Chiều dài: 6000mm, có thể gia công cắt đoạn theo yêu cầu
  • Bề mặt: Sáng, bóng
Báo Giá Ngay
V Đúc Inox SUS 304, 316 304/316

Thép không gỉ – Hình

⭐ Theo tiêu chuẩn nhà máy

V Đúc Inox

  • Mác thép: SUS 304, 316,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
  • Độ dày: 2.0 – 10.0mm
  • Quy cách: V30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 100x100,...
  • Chiều dài: 6000mm, có thể gia công cắt đoạn theo yêu cầu
  • Bề mặt: 2B, HL, No.1
  • Xuất xứ: Châu Âu, Châu Á,...
Báo Giá Ngay
V Chấn Inox SUS 304, 316, 201, 430 304/316

Thép không gỉ – Hình

⭐ Theo yêu cầu khách hàng

V Chấn Inox

  • Mác thép: SUS 304, SUS 316, SUS 201, SUS430,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI,...
  • Độ dày: 2.0 – 10.0mm
  • Quy cách: V30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 100x100,...
  • Chiều dài: Gia công theo yêu cầu của khách hàng
  • Bề mặt: 2B, HL, No.1, BA,...
  • Xuất xứ: Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Thanh La Đúc Inox SUS 304, 316 304/316

Thép không gỉ – Hình

⭐ Theo tiêu chuẩn nhà máy

Thanh La Đúc Inox

  • Mác thép: SUS 304, 316,...
  • Bề mặt: No.1/2B/BA
  • Chiều dài: 6000mm
  • Độ dày: 2 – 12mm
  • Bề rộng bản: 20mm – 100mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM, AISI,...
  • Xuất xứ: Châu Âu, Châu Á,...
Báo Giá Ngay
Thanh La Chặt Inox SUS 304, 316, 201, 430 304/316

Thép không gỉ – Hình

⭐ Theo yêu cầu khách hàng

Thanh La Chặt Inox

  • Mác thép: SUS 304, SUS 316, SUS 201, SUS430,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI,...
  • Bề mặt: No.1/2B/BA
  • Độ dày: 2 – 12mm
  • Bề rộng bản: Gia công theo yêu cầu của khách hàng
  • Chiều dài: Gia công theo yêu cầu của khách hàng
  • Xuất xứ: Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Ống Đúc Inox SUS 304, 316 304/316

Thép không gỉ – Ống

🔩 Chịu áp lực cao

Ống Đúc Inox

  • Mác thép: SUS 304, 316,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI,...
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc,...
  • Độ dày: SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S
  • Đường kính: DN3 – DN600
  • Chiều dài: 6000mm hoặc cắt theo yêu cầu
Báo Giá Ngay
Ống Hàn Inox SUS 304, 316 304/316

Thép không gỉ – Ống

🔩 Sản xuất trong nước

Ống Hàn Inox

  • Mác thép: SUS 304, 316,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI, TCVN,...
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc,...
  • Độ dày: SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S
  • Chiều dài: 6000mm
Báo Giá Ngay
Hộp Inox Trang Trí SUS 304, 316, 201 304/201

Thép không gỉ – Ống

✨ Bề mặt BA, HL sang trọng

Hộp Inox Trang Trí

  • Mác thép: SUS 304, 316, 201,...
  • Bề mặt: BA, HL,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, TCVN, GB, JIS, AISI,...
  • Độ dày: 0.22mm – 3mm
  • Chiều dài: 6000mm
  • Xuất xứ: Việt Nam, Châu Âu, Ấn Độ, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Hộp Inox Công Nghiệp SUS 304, 316, 201 304/316

Thép không gỉ – Ống

🏭 Bền bỉ – Chịu tải cao

Hộp Inox Công Nghiệp

  • Mác thép: SUS 304, 316, 201,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM, TCVN, GB, JIS, AISI,...
  • Độ dày: 0.7mm – 3mm
  • Chiều dài: 6000mm
  • Xuất xứ: Việt Nam, Châu Âu, Ấn Độ, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Co Inox SUS 304, 316 304/316

Phụ kiện

🔧 Co 45°, Co 90°

Co Inox

  • Kiểu kết nối: Ren, hàn, cùm
  • Loại co: Co 45°, Co 90°,...
  • Mác thép: SUS 304, 304L, 316, 316L, 201,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9,...
  • Xuất xứ: Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc,...
  • Quy cách: Đường kính DN8 – DN500
  • Độ dày: SCH10, SCH40
Báo Giá Ngay
Tê Inox SUS 304, 316 304/316

Phụ kiện

🔧 Tê đều, tê giảm

Tê Inox

  • Kiểu kết nối: Ren, hàn, hàn lồng
  • Loại tê: Tê đều, tê giảm
  • Mác thép: SUS 304, 304L, 316, 316L, 201,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9,...
  • Quy cách: Đường kính DN8 – DN500
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40
  • Xuất xứ: Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Mặt Bích Inox SUS 304, 316 304/316

Phụ kiện

🔧 Đa dạng kiểu mặt bích

Mặt Bích Inox

  • Tiêu chuẩn: BS, DIN, JIS, ANSI
  • Mác thép: SUS 304, 316, 201,...
  • Kích thước: DN10 – DN2000
  • Kiểu: Mặt bích mù, hàn cổ, hàn trượt, ren, hàn lồng,...
  • Xuất xứ: Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
Đầu Bịt Inox SUS 304, 316 304/316

Phụ kiện

🔧 Ren, hàn đa dạng

Đầu Bịt Inox

  • Mác thép: SUS 304, 316, 201,...
  • Xuất xứ: Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc,...
  • Kiểu kết nối: Ren, hàn
Báo Giá Ngay
Bulong Inox SUS 304, 316 304/316

Phụ kiện

🔩 Chống ăn mòn cao

Bulong Inox

  • Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết
Báo Giá Ngay
Nối Ren Trong Măng Xông Inox SUS 304, 316 304/316

Phụ kiện

🔧 Kết nối ren linh hoạt

Nối Ren Trong – Măng Xông Inox

  • Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết
Báo Giá Ngay
Thép HARDOX – thép chống mài mòn HARDOX

Sản phẩm khác

🛡️ Độ cứng cao, chống mài mòn

Thép HARDOX

  • Mác thép: Hardox 400, Hardox 450, Hardox 500
  • Độ dày: 2 – 100 mm
  • Khổ rộng: 1500 – 3500 mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: EN 10029 / EN 10163 / SSAB Internal Standard
  • Xuất xứ: Thụy Điển, Mỹ
Báo Giá Ngay
Thép Duplex – inox song pha DUPLEX

Sản phẩm khác

⚙️ Inox song pha, bền vượt trội

Duplex

  • Mác thép: Duplex 2205, 2304, Super Duplex 2507,...
  • Độ dày: 0,2 – 100 mm
  • Khổ rộng: 1000, 1219, 1500, 1524, 2000 mm
  • Bề mặt: 2B, BA, NO.1, HL,...
  • Tiêu chuẩn: ASTM A240 / ASME SA240
  • Xuất xứ: Phần Lan, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Trung Quốc,…
Báo Giá Ngay
Tấm thép SS400 – thép kết cấu JIS SS400

Sản phẩm khác

🔩 Thép kết cấu tiêu chuẩn JIS, ứng dụng đa dạng

Tấm thép SS400

  • Độ dày: 2 – 400 mm
  • Chiều rộng: 1500 · 2000 · 2500 mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm hoặc cuộn
  • Tiêu chuẩn: JIS
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore,...
Báo Giá Ngay
Thép tấm A515 / A516 – thép nồi hơi và bình áp lực A515 / A516

Sản phẩm khác

🏭 Thép nồi hơi & bình áp lực tiêu chuẩn ASTM/ASME

Thép tấm A515 / A516

  • Mác thép: A515 Gr60 , A515 Gr65 , A515 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60, A516 Gr65, A516 Gr70, A516 Gr60s, A516 Gr70S,...
  • Độ dày: 4 – 200 mm
  • Khổ rộng: 1500 – 2500 mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM · ASME · BG · EN · JIS,...
  • Xuất xứ: Nhật Bản (JFE, NSSMC), Hàn Quốc (POSCO), Trung Quốc,...
Báo Giá Ngay
📦 Hàng sẵn kho – Giao ngay trong 24h

KHÔNG TÌM THẤY SẢN PHẨM?
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

Chúng tôi có thể tìm nguồn hàng theo yêu cầu đặc biệt của bạn.